Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孝顺

孝顺

xiào shùn
Âm Hán-Việt: hiếu thuận
HSK 3.0 cấp 7
hiếu thảo
filial

Ví dụ câu

他非常孝顺父母。

Tā fēicháng xiàoshùn fùmǔ.

Anh ấy rất hiếu thảo với bố mẹ.

He is very filial to his parents.

Cách dùng từ này

“孝顺” vừa là động từ vừa là tính từ, nghĩa là hiếu thảo. Động từ thì tân ngữ là cha mẹ, ông bà: “孝顺 父母”; tính từ thì làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 很 孝顺”, “孝顺 的 孩子”. Gần nghĩa với “孝敬”, nhưng “孝敬” thiên về kính dâng, biếu tặng người trên: “孝敬 老人”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

孝顺 viết sang phồn thể là 孝順 xiào shùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →