Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顺手

顺手

shùn shǒu
Âm Hán-Việt: thuận thủ
HSK 3.0 cấp 8
thuận tiện/dễ dàng
easily

Ví dụ câu

这个工具用起来很顺手。

Zhège gōngjù yòng qǐlái hěn shùnshǒu.

Công cụ này dùng rất thuận tiện.

This tool is very handy to use.

Cách dùng từ này

“顺手” có hai cách dùng. Làm tính từ: thuận tay, dễ dùng, làm việc trơn tru: “这个工具 用起来 很 顺手”. Làm phó từ: tiện tay làm luôn, đứng trước động từ: “顺手 关门” (tiện tay đóng cửa). Gần “顺便” (tiện thể), nhưng “顺手” nhấn vào động tác của tay đi kèm việc khác. Khác “顺利” (suôn sẻ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顺手 viết sang phồn thể là 順手 shùn shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →