Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宠爱

宠爱

chǒng ài
Âm Hán-Việt: sủng ái
HSK 3.0 cấp 8
cưng chiều/yêu thương
to dote on sb

Ví dụ câu

父母很宠爱她。

Fùmǔ hěn chǒng'ài tā.

Bố mẹ rất cưng chiều cô ấy.

Her parents dote on her.

Cách dùng từ này

"宠爱" là động từ: cưng chiều, yêu chiều (thường người trên với người dưới: bố mẹ với con, ông bà với cháu). Mang tân ngữ trực tiếp: "很宠爱她"; cũng làm danh từ trong "dédào … de chǒng'ài" (được ai cưng chiều). Khác "nì'ài" (nuông chiều quá mức, mang ý chê), "宠爱" trung tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宠爱 viết sang phồn thể là 寵愛 chǒng ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →