Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱不释手

爱不释手

ài bù shì shǒu
Âm Hán-Việt: ái bất thích thủ
HSK 3.0 cấp 7
không nỡ buông xuống
to like sth so much that one is reluctant to put it down

Ví dụ câu

这本书让他爱不释手。

Zhè běn shū ràng tā ài bú shì shǒu.

Cuốn sách này khiến anh ấy không nỡ buông tay.

This book makes him unable to put it down.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱不释手 viết sang phồn thể là 愛不釋手 ài bù shì shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →