Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 容颜

容颜

róng yán
Âm Hán-Việt: dung nhan
HSK 3.0 cấp 9
dung nhan/diện mạo
mien

Ví dụ câu

她的容颜非常美丽。

Tā de róng yán fēi cháng měi lì.

Dung nhan của cô ấy rất đẹp.

Her appearance is very beautiful.

Cách dùng từ này

"容颜" là danh từ văn viết, nghĩa là dung nhan, khuôn mặt và vẻ đẹp của nó (thường nói về phụ nữ). Hay gặp trong văn thơ, lời bài hát: "美丽 的 容颜". Gần nghĩa "容貌" nhưng "容颜" văn chương hơn; giao tiếp thường ngày nói "脸" hoặc "长相".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

容颜 viết sang phồn thể là 容顏 róng yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →