Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 容光焕发

容光焕发

róng guāng huàn fā
Âm Hán-Việt: dung quang hoán phát
HSK 3.0 cấp 9
rạng ngời
face glowing (idiom)

Ví dụ câu

她休息后容光焕发。

Tā xiūxi hòu róngguānghuànfā.

Sau khi nghỉ ngơi, cô ấy rạng ngời.

After resting, she looks radiant.

Cách dùng từ này

"容光焕发" là thành ngữ, nghĩa là mặt mũi rạng rỡ, tươi tỉnh, đầy sức sống. Làm vị ngữ, chủ ngữ là người: "她 休息 后 容光焕发", hoặc làm trạng ngữ với "地". Dùng khi khen ai khoẻ khoắn, phấn chấn; không dùng tả đồ vật sáng bóng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

容光焕发 viết sang phồn thể là 容光煥發 róng guāng huàn fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →