她休息后容光焕发。
Tā xiūxi hòu róngguānghuànfā.
Sau khi nghỉ ngơi, cô ấy rạng ngời.
After resting, she looks radiant.
"容光焕发" là thành ngữ, nghĩa là mặt mũi rạng rỡ, tươi tỉnh, đầy sức sống. Làm vị ngữ, chủ ngữ là người: "她 休息 后 容光焕发", hoặc làm trạng ngữ với "地". Dùng khi khen ai khoẻ khoắn, phấn chấn; không dùng tả đồ vật sáng bóng.
容光焕发 viết sang phồn thể là 容光煥發 róng guāng huàn fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.