两国军队在边境形成对峙局面。
Liǎng guó jūnduì zài biānjìng xíngchéng duìzhì júmiàn.
Quân đội hai nước đã tạo thành cục diện đối đầu tại biên giới.
The militaries of the two countries formed a standoff at the border.
"对峙", đọc duìzhì, là động từ, nghĩa là hai bên đứng đối diện, giằng co, không ai nhường ai. Chủ ngữ là hai phía: "双方 对峙", hay gặp "形成 对峙 局面" (hình thành thế giằng co). Dùng cho lực lượng, phe nhóm, cũng dùng cho núi non đứng đối diện nhau. Khác "面对" (đối mặt với) vốn không mang sắc thái căng thẳng.
对峙 viết sang phồn thể là 對峙 duì zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.