Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相对而言

相对而言

xiāng duì ér yán
Âm Hán-Việt: tương đối nhi ngôn
HSK 3.0 cấp 9
nói tương đối
relatively speaking

Ví dụ câu

相对而言,这个地方比较安静。

Xiāngduì éryán, zhège dìfang bǐjiào ānjìng.

Nói tương đối, nơi này khá yên tĩnh.

Relatively speaking, this place is quieter.

Cách dùng từ này

“相对而言” (nói một cách tương đối, so ra thì) là cụm chen, thường đứng đầu câu, có dấu phẩy theo sau: “相对而言, 这个 地方 比较 安静”. Dùng khi đưa ra nhận xét có so sánh ngầm, vế sau hay có “比较”, “更”. Gần nghĩa “相比之下”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相对而言 viết sang phồn thể là 相對而言 xiāng duì ér yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →