她的笑容展现了快乐。
Tā de xiàoróng zhǎnxiàn le kuàilè.
Nụ cười của cô ấy thể hiện niềm vui.
Her smile showed happiness.
"展现" (thể hiện ra, bày ra trước mắt) là động từ, tân ngữ thường là phẩm chất, tài năng hoặc cảnh sắc: "展现 才华", "展现 出 美丽 的 景色". Chủ ngữ có thể là người hoặc cảnh vật. Khác "展示": "展示" là chủ động đưa sản phẩm, tác phẩm ra cho người khác xem; "展现" thiên về làm cho điều vốn có bộc lộ, hiện rõ ra.
展现 viết sang phồn thể là 展現 zhǎn xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.