Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 展现

展现

zhǎn xiàn
Âm Hán-Việt: triển hiện
HSK 3.0 cấp 5
thể hiện/phô bày
to unfold before one's eyes

Ví dụ câu

她的笑容展现了快乐。

Tā de xiàoróng zhǎnxiàn le kuàilè.

Nụ cười của cô ấy thể hiện niềm vui.

Her smile showed happiness.

Cách dùng từ này

"展现" (thể hiện ra, bày ra trước mắt) là động từ, tân ngữ thường là phẩm chất, tài năng hoặc cảnh sắc: "展现 才华", "展现 出 美丽 的 景色". Chủ ngữ có thể là người hoặc cảnh vật. Khác "展示": "展示" là chủ động đưa sản phẩm, tác phẩm ra cho người khác xem; "展现" thiên về làm cho điều vốn có bộc lộ, hiện rõ ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

展现 viết sang phồn thể là 展現 zhǎn xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →