他站在山的巅峰,看到了美丽的风景。
Tā zhàn zài shān de diānfēng, kàn dào le měilì de fēngjǐng.
Anh ấy đứng trên đỉnh núi, nhìn thấy phong cảnh đẹp.
He stood at the peak of the mountain and saw beautiful scenery.
"巅峰" là danh từ: đỉnh núi; nghĩa bóng hay dùng hơn là đỉnh cao, thời kỳ đỉnh cao (sự nghiệp, phong độ). Hay gặp "shìyè de diānfēng" (đỉnh cao sự nghiệp), "dádào diānfēng" (đạt tới đỉnh cao). Khác "高峰" (cao điểm — giờ cao điểm, đỉnh số lượng), "巅峰" nói mức cao nhất từng đạt.
巅峰 viết sang phồn thể là 巔峰 diān fēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.