Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 巅峰

巅峰

diān fēng
Âm Hán-Việt: điên phong
HSK 3.0 cấp 8
đỉnh cao/đỉnh núi
summit

Ví dụ câu

他站在山的巅峰,看到了美丽的风景。

Tā zhàn zài shān de diānfēng, kàn dào le měilì de fēngjǐng.

Anh ấy đứng trên đỉnh núi, nhìn thấy phong cảnh đẹp.

He stood at the peak of the mountain and saw beautiful scenery.

Cách dùng từ này

"巅峰" là danh từ: đỉnh núi; nghĩa bóng hay dùng hơn là đỉnh cao, thời kỳ đỉnh cao (sự nghiệp, phong độ). Hay gặp "shìyè de diānfēng" (đỉnh cao sự nghiệp), "dádào diānfēng" (đạt tới đỉnh cao). Khác "高峰" (cao điểm — giờ cao điểm, đỉnh số lượng), "巅峰" nói mức cao nhất từng đạt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

巅峰 viết sang phồn thể là 巔峰 diān fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →