Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 巨额

巨额

jù é
Âm Hán-Việt: cự ngạch
HSK 3.0 cấp 7
(số tiền) rất lớn, khổng lồ
large sum (of money)

Ví dụ câu

他中了一笔巨额奖金。

Tā zhòng le yì bǐ jù'é jiǎngjīn.

Anh ấy trúng một khoản tiền thưởng khổng lồ.

He won a huge cash prize.

Cách dùng từ này

“巨额” là tính từ, mô tả số tiền rất lớn. Thường đứng trước danh từ chỉ tiền, như “贷款”“奖金”, có thể đi kèm với lượng từ “笔”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

巨额 viết sang phồn thể là 巨額 jù é.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →