Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 巩固

巩固

gǒng gù
Âm Hán-Việt: củng cố
HSK 3.0 cấp 6
củng cố
to consolidate

Ví dụ câu

我们要巩固友谊。

Wǒmen yào gǒnggù yǒuyì.

Chúng ta cần củng cố tình bạn.

We need to consolidate friendship.

Cách dùng từ này

“巩固” (củng cố) là động từ, đứng trước tân ngữ: “巩固 友谊” (củng cố tình hữu nghị), “巩固 知识” (củng cố kiến thức). Cũng là tính từ nghĩa vững chắc: “基础 很 巩固”. Chữ “巩” đọc gǒng, dễ đọc nhầm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

巩固 viết sang phồn thể là 鞏固 gǒng gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →