Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 巫婆

巫婆

wū pó
Âm Hán-Việt: vu bà
HSK 3.0 cấp 9
mụ phù thủy
witch

Ví dụ câu

故事里有一个巫婆。

Gùshì lǐ yǒu yí gè wūpó.

Trong câu chuyện có một mụ phù thủy.

There is a witch in the story.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →