Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 常理

常理

cháng lǐ
Âm Hán-Việt: thường lí
HSK 3.0 cấp 9
lẽ thường/lý thường tình
common sense

Ví dụ câu

按常理,他不会迟到。

Àn chánglǐ, tā búhuì chídào.

Theo lẽ thường, anh ấy sẽ không đến muộn.

According to common sense, he won't be late.

Cách dùng từ này

"常理" là danh từ, nghĩa là lẽ thường, đạo lý thông thường ai cũng hiểu. Hay đứng sau giới từ "按" ở đầu câu: "按 常理, 他 不会 迟到" (theo lẽ thường thì anh ấy không đến muộn). Dạng phủ định hay gặp là "không hợp lẽ thường" (bù hé cháng lǐ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →