Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开拓

开拓

kāi tuò
Âm Hán-Việt: khai thác
HSK 3.0 cấp 7
mở rộng/khai hoang
to break new ground (for agriculture)

Ví dụ câu

他们开拓了市场。

Tāmen kāituò le shìchǎng.

Họ đã mở rộng thị trường.

They expanded the market.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “khai phá, mở rộng” (vùng đất, thị trường, lĩnh vực mới): “开拓 市场” (mở rộng thị trường), “开拓 视野” (mở rộng tầm nhìn). Gần nghĩa “开辟”: “开辟” hay đi với đường, tuyến, con đường mới, còn “开拓” hay đi với thị trường, lĩnh vực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开拓 viết sang phồn thể là 開拓 kāi tuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →