他们开拓了市场。
Tāmen kāituò le shìchǎng.
Họ đã mở rộng thị trường.
They expanded the market.
Động từ, nghĩa là “khai phá, mở rộng” (vùng đất, thị trường, lĩnh vực mới): “开拓 市场” (mở rộng thị trường), “开拓 视野” (mở rộng tầm nhìn). Gần nghĩa “开辟”: “开辟” hay đi với đường, tuyến, con đường mới, còn “开拓” hay đi với thị trường, lĩnh vực.
开拓 viết sang phồn thể là 開拓 kāi tuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.