他们开辟了新道路。
Tāmen kāipì le xīn dàolù.
Họ đã mở ra con đường mới.
They opened up a new road.
Động từ, nghĩa là “mở ra, khai thông” (đường mới, tuyến mới, lĩnh vực mới): “开辟了 新道路” (mở ra con đường mới), “开辟 新 领域”. Gần nghĩa “开拓”, nhưng “开辟” hay đi với đường, tuyến, khu vực; “开拓” hay đi với thị trường. Chữ “辟” đọc là pì.
开辟 viết sang phồn thể là 開闢 kāi pì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.