Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开辟

开辟

kāi pì
Âm Hán-Việt: khai tịch
HSK 3.0 cấp 7
mở ra/khai phá
to open up

Ví dụ câu

他们开辟了新道路。

Tāmen kāipì le xīn dàolù.

Họ đã mở ra con đường mới.

They opened up a new road.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “mở ra, khai thông” (đường mới, tuyến mới, lĩnh vực mới): “开辟了 新道路” (mở ra con đường mới), “开辟 新 领域”. Gần nghĩa “开拓”, nhưng “开辟” hay đi với đường, tuyến, khu vực; “开拓” hay đi với thị trường. Chữ “辟” đọc là pì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开辟 viết sang phồn thể là 開闢 kāi pì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →