Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当着

当着

dāng zhe
Âm Hán-Việt: đương trứ
HSK 3.0 cấp 8
trước mặt
in front of

Ví dụ câu

当着大家的面,他道歉了。

Dāngzhe dàjiā de miàn, tā dàoqiàn le.

Trước mặt mọi người, anh ấy đã xin lỗi.

He apologized in front of everyone.

Cách dùng từ này

"当着" (đọc dāngzhe) là giới từ: trước mặt (ai). Luôn đi với người, hay gặp khung "当着……的面": "dāngzhe dàjiā de miàn" (trước mặt mọi người). Cả cụm đứng trước động từ chính. Trái nghĩa là "背着" (sau lưng ai).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当着 viết sang phồn thể là 當著 dāng zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →