Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忍饥挨饿

忍饥挨饿

rěn jī ái è
Âm Hán-Việt: nhẫn cơ ai ngã
HSK 3.0 cấp 9
nhịn đói
starving

Ví dụ câu

他忍饥挨饿地工作。

Tā rěn jī ái è de gōngzuò.

Anh ấy nhịn đói làm việc.

He works while enduring hunger.

Cách dùng từ này

"忍饥挨饿" (chịu đói, nhịn đói) là thành ngữ dạng động từ, nói cảnh thiếu ăn kéo dài vì nghèo khó, thiên tai, mất mùa. Làm vị ngữ hoặc trạng ngữ với "地": "忍饥挨饿 地工作". Chữ "挨" ở đây đọc ái, nghĩa là "chịu, bị".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

忍饥挨饿 viết sang phồn thể là 忍飢挨餓 rěn jī ái è.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →