对未来的忧虑让他难以入睡。
Duì wèilái de yōulǜ ràng tā nányǐ rùshuì.
Nỗi lo lắng về tương lai khiến anh ấy khó ngủ.
Worries about the future kept him from sleeping.
忧虑 viết sang phồn thể là 憂慮 yōu lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.