对不起,怠慢您了。
Duìbuqǐ, dàimàn nín le.
Xin lỗi, đã thờ ơ với ông.
Sorry for neglecting you.
Động từ, nghĩa là “tiếp đón không chu đáo, lạnh nhạt”. Hay dùng như câu khách sáo của chủ nhà: “怠慢您了” (tiếp đãi không chu đáo, mong thứ lỗi). Tân ngữ là khách, người được đối xử: “怠慢 客人”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.