他对这个结果感到惊奇。
Tā duì zhège jiéguǒ gǎndào jīngqí.
Anh ấy ngạc nhiên về kết quả này.
He was surprised at this result.
"惊奇" (ngạc nhiên, lấy làm lạ) là tính từ, hay đi sau "感到" hoặc trong khung "对... 感到惊奇": "对 这个结果 感到惊奇". Gần "惊讶"; "惊奇" thiên về ngạc nhiên kèm tò mò vì điều mới lạ, còn "惊讶" là sửng sốt vì không ngờ tới.
惊奇 viết sang phồn thể là 驚奇 jīng qí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.