这个消息让人震惊。
Zhège xiāoxi ràng rén zhènjīng.
Tin này khiến người ta kinh hoàng.
This news is shocking.
“震惊” vừa là tính từ (bàng hoàng, kinh ngạc mạnh) vừa là động từ (làm cho chấn động). Hay gặp: “让人 震惊” (khiến người ta bàng hoàng), “感到 震惊”, hoặc có tân ngữ: “震惊 世界” (làm chấn động thế giới). Mạnh hơn “惊讶”: “惊讶” là bất ngờ thông thường, “震惊” là sốc vì chuyện nghiêm trọng.
震惊 viết sang phồn thể là 震驚 zhèn jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.