小声点,别惊动孩子。
Xiǎo shēng diǎn, bié jīngdòng háizi.
Nhỏ tiếng thôi, đừng làm động đứa trẻ.
Keep your voice down, don't disturb the child.
"惊动" (làm kinh động, làm phiền tới) là động từ, tân ngữ thường là người: "别 惊动 孩子" (đừng làm con giật mình thức giấc). Ý là việc mình làm khiến người khác giật mình, chú ý hoặc phải bận tâm; chuyện lớn tới mức kéo cả người ngoài vào cũng dùng: "惊动 警察". Khác "吓" (dọa, làm cho sợ): "吓" nhấn vào nỗi sợ, còn "惊动" nhấn vào việc quấy rầy, làm người khác phải để ý.
惊动 viết sang phồn thể là 驚動 jīng dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.