他执意要去旅行。
Tā zhíyì yào qù lǚxíng.
Anh ấy nhất quyết muốn đi du lịch.
He insisted on going traveling.
执意 viết sang phồn thể là 執意 zhí yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.