他下意识地摸了摸头。
Tā xià yì shí de mō le mō tóu.
Anh ấy vô thức sờ đầu.
He subconsciously touched his head.
下意识 viết sang phồn thể là 下意識 xià yì shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.