银行被抢劫了。
Yínháng bèi qiǎngjié le.
Ngân hàng đã bị cướp.
The bank was robbed.
"抢劫" (cướp, cướp bóc) là động từ, chỉ hành vi phạm tội dùng vũ lực lấy tài sản. Tân ngữ là người hoặc nơi bị cướp, hay dùng bị động: "银行 被抢劫了". Chữ "抢" đứng một mình nghĩa rộng hơn: giành, giật, tranh, như "抢 座位".
抢劫 viết sang phồn thể là 搶劫 qiǎng jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.