Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抢救

抢救

qiǎng jiù
Âm Hán-Việt: thưởng cứu
HSK 3.0 cấp 5
cứu cấp/cứu khẩn cấp
to rescue

Ví dụ câu

医生正在抢救病人。

Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù bìngrén.

Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.

The doctor is rescuing the patient.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抢救 viết sang phồn thể là 搶救 qiǎng jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →