不要拘束,请坐。
Búyào jūshù, qǐng zuò.
Đừng gò bó, mời ngồi.
Don't be constrained, please sit.
"拘束" (gò bó, mất tự nhiên) hay dùng như tính từ tả người rụt rè, không thoải mái. Câu chủ nhà hay nói "不要拘束" (cứ tự nhiên). Trong văn viết còn là động từ "ràng buộc, hạn chế", như bú shòu jūshù (không bị ràng buộc). Đừng lẫn với "拘留" (tạm giữ) thuộc lĩnh vực pháp luật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.