Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 束缚

束缚

shù fù
Âm Hán-Việt: thúc phược
HSK 3.0 cấp 7
trói buộc/ràng buộc
to bind

Ví dụ câu

规则不能束缚我们的思想。

Guīzé bù néng shùfù wǒmen de sīxiǎng.

Quy tắc không thể trói buộc tư tưởng của chúng ta.

Rules cannot bind our thoughts.

Cách dùng từ này

"束缚" (trói buộc, gò bó) là động từ, nghĩa bóng phổ biến hơn nghĩa đen: "束缚 思想", "被 传统 观念 束缚". Cũng làm danh từ: "摆脱 束缚" (thoát khỏi ràng buộc). Mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự kìm hãm. Khác "约束" (ràng buộc, quản thúc), thường trung tính, như "约束 自己" (kiềm chế bản thân).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

束缚 viết sang phồn thể là 束縛 shù fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →