Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指着

指着

zhǐ zhe
Âm Hán-Việt: chỉ trứ
HSK 3.0 cấp 6
chỉ vào, trỏ
Poke

Ví dụ câu

他指着地图。

Tā zhǐzhe dìtú.

Anh ấy chỉ vào bản đồ.

He is pointing at the map.

Cách dùng từ này

“指着” là động từ “指” (chỉ, trỏ) cộng trợ từ “着”, nghĩa là đang chỉ tay vào. Tân ngữ là thứ được chỉ: “他 指着 地图”. Rất hay làm phần đi trước một hành động khác: “指着 我 说”, “指着 窗外 问”. Không phải một từ riêng, chỉ là cách dùng của động từ “指”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指着 viết sang phồn thể là 指著 zhǐ zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →