Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指挥

指挥

zhǐ huī
Âm Hán-Việt: chỉ huy
HSK 3.0 cấp 6
chỉ huy
to conduct

Ví dụ câu

警察在路口指挥交通。

Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.

Cảnh sát đang điều khiển giao thông ở ngã tư.

The police are directing traffic at the intersection.

Cách dùng từ này

“指挥” (chỉ huy, điều khiển) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ, tân ngữ đứng sau: “指挥 交通”, “指挥 乐队”. Danh từ chỉ người: người chỉ huy, nhạc trưởng (“乐队 指挥”). Câu ví dụ quen thuộc: “警察 在 路口 指挥 交通”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指挥 viết sang phồn thể là 指揮 zhǐ huī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →