Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指责

指责

zhǐ zé
Âm Hán-Việt: chỉ trách
HSK 3.0 cấp 6
phê bình/chỉ trích
to criticize

Ví dụ câu

他因为迟到被老板指责。

Tā yīnwèi chídào bèi lǎobǎn zhǐzé.

Anh ấy bị sếp chỉ trích vì đi muộn.

He was criticized by the boss for being late.

Cách dùng từ này

“指责” (chỉ trích, trách móc) là động từ, tân ngữ là người bị trách: “他 因为 迟到 被 老板 指责”. Hay dùng với “被” và “受到 指责”. Khác “批评” (phê bình): “批评” có thể là góp ý để sửa, còn “指责” nặng hơn, mang ý quy lỗi, buộc tội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指责 viết sang phồn thể là 指責 zhǐ zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →