她很挑剔,总是不满意。
Tā hěn tiāoti, zǒng shì bù mǎnyì.
Cô ấy rất khó tính, luôn không hài lòng.
She is very picky, always dissatisfied.
"挑剔" (tiāoti, khó tính, hay bắt bẻ) là tính từ, cũng làm động từ. Làm vị ngữ: "她很挑剔"; có thể mang tân ngữ hoặc dùng "对... 很挑剔" để nói chê bai, kén cá chọn canh về món ăn, quần áo. Khác "挑选" là chọn lựa thông thường, không có ý chê.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.