Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挑战

挑战

tiǎo zhàn
Âm Hán-Việt: khiêu chiến
HSK 3.0 cấp 5
thách thức
to challenge

Ví dụ câu

这是一个新的挑战。

Zhè shì yí gè xīn de tiǎozhàn.

Đây là một thử thách mới.

This is a new challenge.

Cách dùng từ này

"挑战" (tiǎozhàn, thách thức) vừa là danh từ (thử thách) vừa là động từ (thách thức). Danh từ: "面临 挑战" (đối mặt thử thách), "接受 挑战". Động từ: "挑战 自己". Chữ "挑" ở đây đọc thanh ba tiǎo, khác với "挑选" (tiāo, chọn lựa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挑战 viết sang phồn thể là 挑戰 tiǎo zhàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →