他接替了经理的工作。
Tā jiētì le jīnglǐ de gōngzuò.
Anh ấy đã thay thế công việc của quản lý.
He took over the manager's job.
"接替" là động từ: tiếp quản, thay người trước làm tiếp (công việc, chức vụ). Mang tân ngữ người hoặc việc: "jiētì jīnglǐ de gōngzuò" (tiếp quản công việc của giám đốc). Khác "代替" (thay thế nói chung), "接替" là nhận lại phần việc để làm tiếp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.