校长接见了新老师。
Xiàozhǎng jiējiàn le xīn lǎoshī.
Hiệu trưởng đã tiếp kiến giáo viên mới.
The principal received the new teacher.
Động từ, tiếp kiến: người có địa vị cao (lãnh đạo, hiệu trưởng) gặp chính thức người dưới hoặc khách. Hay gặp: 校长 + 接见 + 新老师, 受到 + 接见. Khác 接待 (tiếp đón khách, lo ăn ở, hướng dẫn) và 会见 (gặp gỡ chính thức, hai bên ngang hàng).
接见 viết sang phồn thể là 接見 jiē jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.