Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接见

接见

jiē jiàn
Âm Hán-Việt: tiếp kiến
HSK 3.0 cấp 8
tiếp kiến/tiếp đón
to receive sb

Ví dụ câu

校长接见了新老师。

Xiàozhǎng jiējiàn le xīn lǎoshī.

Hiệu trưởng đã tiếp kiến giáo viên mới.

The principal received the new teacher.

Cách dùng từ này

Động từ, tiếp kiến: người có địa vị cao (lãnh đạo, hiệu trưởng) gặp chính thức người dưới hoặc khách. Hay gặp: 校长 + 接见 + 新老师, 受到 + 接见. Khác 接待 (tiếp đón khách, lo ăn ở, hướng dẫn) và 会见 (gặp gỡ chính thức, hai bên ngang hàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接见 viết sang phồn thể là 接見 jiē jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →