出门要提防小偷。
Chū mén yào dīfang xiǎotōu.
Ra ngoài phải đề phòng kẻ trộm.
When going out, beware of thieves.
“提防” (đề phòng, cảnh giác) đọc là dīfang. Là động từ, tân ngữ là người hoặc điều có thể gây hại: “提防 小偷”, “提防 坏人”. Hay đi sau “要”, “得”. Gần “防止” (phòng ngừa), nhưng “防止” thường đi với sự việc xấu, còn “提防” hay đi với người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.