Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防盗

防盗

fáng dào
Âm Hán-Việt: phòng đạo
HSK 3.0 cấp 9
phòng trộm
to guard against theft

Ví dụ câu

这门有防盗功能。

Zhè mén yǒu fángdào gōngnéng.

Cửa này có chức năng chống trộm.

This door has anti-theft function.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

防盗 viết sang phồn thể là 防盜 fáng dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →