警察在搜查房间。
Jǐngchá zài sōuchá fángjiān.
Cảnh sát đang khám xét căn phòng.
The police are searching the room.
Động từ, lục soát, khám xét (thường do cảnh sát thực hiện để tìm người hoặc tang vật). Hay gặp: 搜查房间, 进行 + 搜查. Khác 检查 (kiểm tra nói chung) và 搜索 (tìm kiếm, kể cả trên mạng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.