Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文字

文字

wén zì
Âm Hán-Việt: văn tự
HSK 3.0 cấp 4
chữ viết
character

Ví dụ câu

他喜欢研究古代文字。

Tā xǐhuān yánjiū gǔdài wénzì.

Anh ấy thích nghiên cứu chữ viết cổ đại.

He likes to study ancient characters.

Cách dùng từ này

"文字" là danh từ, nghĩa là chữ viết (hệ thống ký hiệu ghi lại ngôn ngữ) hoặc phần chữ, câu văn trong một bài: "古代文字" (chữ viết cổ). Khác "语言" (ngôn ngữ, gồm cả lời nói) và "汉字" (chữ Hán). Muốn nói tiếng Trung, tiếng Anh dạng viết thì dùng "中文", "英文", không dùng "文字".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →