Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新式

新式

xīn shì
Âm Hán-Việt: tân thức
HSK 3.0 cấp 9
kiểu mới/phong cách hiện đại
new style

Ví dụ câu

他买了一辆新式汽车。

Tā mǎi le yí liàng xīnshì qìchē.

Anh ấy mua một chiếc xe hơi kiểu mới.

He bought a new-style car.

Cách dùng từ này

“新式” (kiểu mới) là tính từ chỉ đứng trước danh từ, không làm vị ngữ: “新式 汽车”, “新式 设备”. Ngược nghĩa là kiểu cũ (jiùshì). Gần “新型” (loại mới), từ này hay dùng cho sản phẩm kỹ thuật, vật liệu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →