Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新潮

新潮

xīn cháo
Âm Hán-Việt: tân triều
HSK 3.0 cấp 9
mới mẻ/hiện đại
modern

Ví dụ câu

她的衣服很新潮。

Tā de yīfu hěn xīncháo.

Quần áo của cô ấy rất hiện đại.

Her clothes are very trendy.

Cách dùng từ này

“新潮” (hợp mốt, thời thượng) là tính từ, hay làm vị ngữ sau “很”: “她的 衣服 很 新潮”; cũng là danh từ chỉ trào lưu mới. Gần “时髦” (hợp mốt) và “时尚” (thời trang). Khác “新鲜” (tươi mới) dùng cho thực phẩm, không khí, cảm giác lạ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →