Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时速

时速

shí sù
Âm Hán-Việt: thì tốc
HSK 3.0 cấp 6
tốc độ theo giờ
speed per hour

Ví dụ câu

这辆车的最高时速是200公里。

Zhè liàng chē de zuìgāo shísù shì èrbǎi gōnglǐ.

Tốc độ tối đa của chiếc xe này là 200 km/h.

The maximum speed of this car is 200 km/h.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là tốc độ tính theo giờ (km/h). Hay gặp: "最高时速" như câu ví dụ (tốc độ tối đa), hoặc đứng trước con số: 时速 + số + "公里". Khác "速度": "速度" là tốc độ nói chung, "时速" luôn đi với con số tính theo giờ, hay dùng cho xe, tàu, gió bão.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时速 viết sang phồn thể là 時速 shí sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →