Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朗诵

朗诵

lǎng sòng
Âm Hán-Việt: lãng tụng
HSK 3.0 cấp 9
đọc to có diễn cảm
to read aloud with expression

Ví dụ câu

她朗诵了一首诗。

Tā lǎngsòng le yì shǒu shī.

Cô ấy đã đọc diễn cảm một bài thơ.

She recited a poem with expression.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là ngâm, đọc diễn cảm (thơ, văn) trước người nghe. Tân ngữ thường là tác phẩm: "朗诵 课文", đọc một bài thơ (朗诵 + 一首诗), hay gặp "诗歌 朗诵" (tiết mục ngâm thơ). Khác "朗读": "朗读" là đọc to rõ ràng (đọc bài trong lớp), "朗诵" nhấn vào biểu cảm, mang tính biểu diễn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朗诵 viết sang phồn thể là 朗誦 lǎng sòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →