不要欺骗朋友。
Bú yào qīpiàn péngyou.
Đừng lừa dối bạn bè.
Don't deceive friends.
“欺骗” (lừa dối, lừa gạt) là động từ, tân ngữ là người: “欺骗 朋友”, “欺骗 顾客”. Bị động dùng “被”: “被 人 欺骗 了”; khẩu ngữ hay nói gọn “骗”: “他 骗 了 我”. Khác “欺负” (bắt nạt, ăn hiếp): “欺骗” là nói dối để lợi dụng, “欺负” là cậy mạnh chèn ép.
欺骗 viết sang phồn thể là 欺騙 qī piàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.