Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正能量

正能量

zhèng néng liàng
Âm Hán-Việt: chính năng lượng
HSK 3.0 cấp 9
năng lượng tích cực
positive energy

Ví dụ câu

他总给人正能量。

Tā zǒng gěi rén zhèng néngliàng.

Anh ấy luôn cho người khác năng lượng tích cực.

He always gives people positive energy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →