春天的气息很清新。
Chūntiān de qìxī hěn qīngxīn.
Hơi thở của mùa xuân rất trong lành.
The breath of spring is very fresh.
"气息" (hơi thở; hơi hướng) là danh từ. Nghĩa đen là hơi thở: "气息 微弱" (hơi thở yếu ớt). Nghĩa thường gặp hơn là mùi, hơi hướng đặc trưng: "春天 的 气息", "生活 气息", "时代 气息". Khác "空气" (không khí để thở).
气息 viết sang phồn thể là 氣息 qì xī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.