他很有出息,将来一定成功。
Tā hěn yǒu chūxi, jiānglái yídìng chénggōng.
Anh ấy có tiền đồ, sau này nhất định thành công.
He has a bright future and will surely succeed.
“出息” (tiền đồ, triển vọng) là danh từ, hay dùng trong khẩu ngữ, phần sau thường đọc nhẹ (chū xi). Gần như luôn đi với “有” hoặc “没”: “有 出息” (có tiền đồ, nên người), “没 出息” (chẳng ra gì, lời chê). Câu mẫu: “他 很 有 出息”. Nghĩa “tiền lãi” là nghĩa cũ, nay hầu như không gặp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.