Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 液体

液体

yè tǐ
Âm Hán-Việt: dịch thể
HSK 3.0 cấp 6
chất lỏng
liquid

Ví dụ câu

这瓶子里有液体。

Zhè píng zi lǐ yǒu yè tǐ.

Trong chai này có chất lỏng.

There is liquid in this bottle.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

液体 viết sang phồn thể là 液體 yè tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →