Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 濒临

濒临

bīn lín
Âm Hán-Việt: tần lâm
HSK 3.0 cấp 7
bên bờ/tiếp giáp
on the edge of

Ví dụ câu

这个国家濒临大海。

Zhège guójiā bīnlín dàhǎi.

Đất nước này tiếp giáp với biển lớn.

This country borders the ocean.

Cách dùng từ này

“濒临” là động từ văn viết, có hai nghĩa: giáp, sát (biển, sông), “濒临 大海”; và gần như sắp rơi vào tình trạng xấu, “濒临 灭绝” (sắp tuyệt chủng), “濒临 破产”. Khác “面临” (đối mặt với).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →